TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tiếp quản tiếng Trung là gì?

"tiếp quản" trong tiếng Trung là 接手 (động từ), 接班 (động từ), 接管 (động từ).

接手 Động từ

jiēshǒuHán Việt: TIẾP THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếp quản (nhiệm vụ,...)

Xem đầy đủ từ "接手": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

接班 Động từ

jiēbānHán Việt: TIẾP BAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếp quản (từ ca làm trước)

Xem đầy đủ từ "接班": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

接管 Động từ

jiēguǎnHán Việt: TIẾP QUẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếp quản

Xem đầy đủ từ "接管": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

接任 Động từ

jiērèn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếp quản (làm bộ trưởng, quản lý, v.v.)

Xem đầy đủ từ "接任": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

更替 Động từ

gēngtì giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếp quản (luân phiên nhau)

Xem đầy đủ từ "更替": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiếp quản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tiếp quản tiếng Trung là gì?

"tiếp quản" trong tiếng Trung là 接手 (động từ), 接班 (động từ), 接管 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.