Tim tiếng Trung là gì?
"tim" trong tiếng Trung là 心 (danh từ), 心脏 (danh từ).
心 Danh từ
Hán Việt: TÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tim
- 她很漂亮,聪明,并且最重要的是,她有一颗善良的心。 Cô ấy xinh đẹp, thông minh và trên hết là có một trái tim nhân hậu.
心脏 Danh từ
Hán Việt: TÂM TẠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tim
- 他心脏停止了跳动, 随即死亡。 Tim ông ta ngừng đập và chết ngay sau đó.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tim" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tim tiếng Trung là gì?
"tim" trong tiếng Trung là 心 (danh từ), 心脏 (danh từ).