TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tinh chế tiếng Trung là gì?

"tinh chế" trong tiếng Trung là 精制 (động từ), 提纯 (động từ), 精炼 (động từ).

精制 Động từ

jīngzhìHán Việt: TINH CHẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh chế

Xem đầy đủ từ "精制": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

提纯 Động từ

tíchúnHán Việt: ĐỀ THUẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh chế

Xem đầy đủ từ "提纯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

精炼 Động từ

jīngliànHán Việt: TINH LUYỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh chế (một chất)

Xem đầy đủ từ "精炼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tinh chế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tinh chế tiếng Trung là gì?

"tinh chế" trong tiếng Trung là 精制 (động từ), 提纯 (động từ), 精炼 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.