TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Toàn thế giới tiếng Trung là gì?

"toàn thế giới" trong tiếng Trung là 全球 (danh từ), 全世界 (tính từ), 海内 (danh từ).

全球 Danh từ

quánqiúHán Việt: TOÀN CẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn thế giới

Xem đầy đủ từ "全球": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

全世界 Tính từ

quánshìjièHán Việt: TOÀN THẾ GIỚI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn thế giới

Xem đầy đủ từ "全世界": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

海内 Danh từ

hǎinèiHán Việt: HẢI NỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn thế giới

Xem đầy đủ từ "海内": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "toàn thế giới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Toàn thế giới tiếng Trung là gì?

"toàn thế giới" trong tiếng Trung là 全球 (danh từ), 全世界 (tính từ), 海内 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.