TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trân trọng tiếng Trung là gì?

"trân trọng" trong tiếng Trung là 珍惜 (động từ), 爱惜 (động từ), 看重 (động từ).

珍惜 Động từ

zhēnxīHán Việt: TRÂN TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trân trọng; quý trọng

Xem đầy đủ từ "珍惜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

爱惜 Động từ

àixīHán Việt: ÁI TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trân trọng

Xem đầy đủ từ "爱惜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

看重 Động từ

kànzhòngHán Việt: KHÁN TRỌNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Coi là quan trọng; trân trọng

Xem đầy đủ từ "看重": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

惜

xīHán Việt: TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trân trọng

Xem đầy đủ từ "惜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

珍爱 Động từ

zhēn'àiHán Việt: TRÂN ÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trân trọng

Xem đầy đủ từ "珍爱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trân trọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trân trọng tiếng Trung là gì?

"trân trọng" trong tiếng Trung là 珍惜 (động từ), 爱惜 (động từ), 看重 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.