Trôi qua tiếng Trung là gì?
"trôi qua" trong tiếng Trung là 逝, 流逝 (động từ), 逝去 (động từ).
逝
Hán Việt: THỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trôi qua
流逝 Động từ
Hán Việt: LƯU THỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trôi qua
逝去 Động từ
Hán Việt: THỆ KHỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trôi qua
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trôi qua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trôi qua tiếng Trung là gì?
"trôi qua" trong tiếng Trung là 逝, 流逝 (động từ), 逝去 (động từ).