Trưng dụng tiếng Trung là gì?
"trưng dụng" trong tiếng Trung là 归公 (động từ), 征用.
归公 Động từ
Hán Việt: QUY CÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trưng dụng
征用
Hán Việt: CHINH DỤNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trưng dụng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trưng dụng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trưng dụng tiếng Trung là gì?
"trưng dụng" trong tiếng Trung là 归公 (động từ), 征用.