Trạng thái tinh thần tiếng Trung là gì?
"trạng thái tinh thần" trong tiếng Trung là 心情 (danh từ).
心情 Danh từ
Hán Việt: TÂM TÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tâm trạng; trạng thái tinh thần
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trạng thái tinh thần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 精神状态jīngshénzhuàngtàiTrạng thái tinh thần
- 情绪qíngxùDanh từ · Trạng thái tinh thần
- 神经shénjīngDanh từ · Trạng thái tinh thần
- 心神xīnshénDanh từ · Trạng thái tinh thần
- 心境xīnjìngDanh từ · Trạng thái tinh thần
- 神志shénzhìDanh từ · Trạng thái tinh thần
- 神魂shénhúnDanh từ · Trạng thái tinh thần (thường bất thường)
Câu hỏi thường gặp
Trạng thái tinh thần tiếng Trung là gì?
"trạng thái tinh thần" trong tiếng Trung là 心情 (danh từ).