TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trả tiếng Trung là gì?

"trả" trong tiếng Trung là 交 (động từ), 付 (động từ), 付出 (động từ).

交 Động từ

jiāoHán Việt: GIAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao

Xem đầy đủ từ "交": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

付 Động từ

fùHán Việt: PHÓ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả

  • 我付了他五块美元。 Tôi đã trả cho anh ấy 5 Đô-la.

Xem đầy đủ từ "付": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

付出 Động từ

fùchūHán Việt: PHÓ XUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả; bỏ ra; đầu tư (năng lượng hoặc thời gian)

Xem đầy đủ từ "付出": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

开销 Động từ

kāixiāoHán Việt: KHAI TIÊU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả (chi phí)

Xem đầy đủ từ "开销": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trả tiếng Trung là gì?

"trả" trong tiếng Trung là 交 (động từ), 付 (động từ), 付出 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.