Trả tiếng Trung là gì?
"trả" trong tiếng Trung là 交 (động từ), 付 (động từ), 付出 (động từ).
交 Động từ
Hán Việt: GIAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao
付 Động từ
Hán Việt: PHÓ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả
- 我付了他五块美元。 Tôi đã trả cho anh ấy 5 Đô-la.
付出 Động từ
Hán Việt: PHÓ XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả; bỏ ra; đầu tư (năng lượng hoặc thời gian)
开销 Động từ
Hán Việt: KHAI TIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả (chi phí)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trả tiếng Trung là gì?
"trả" trong tiếng Trung là 交 (động từ), 付 (động từ), 付出 (động từ).