Trần tiếng Trung là gì?
"trần" trong tiếng Trung là 陈 (động từ), 天花板 (danh từ), 天棚 (danh từ).
陈 Động từ
Hán Việt: TRẦN giọng máy của trình duyệt
天花板 Danh từ
Hán Việt: THIÊN HOA BẢN giọng máy của trình duyệt
- 如果你没事做,那就看你房间的天花板。 Nếu bạn không có việc gì để làm, hãy nhìn lên trần nhà phòng bạn.
天棚 Danh từ
Hán Việt: THIÊN BẰNG giọng máy của trình duyệt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trần tiếng Trung là gì?
"trần" trong tiếng Trung là 陈 (động từ), 天花板 (danh từ), 天棚 (danh từ).