TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trần tiếng Trung là gì?

"trần" trong tiếng Trung là 陈 (động từ), 天花板 (danh từ), 天棚 (danh từ).

陈 Động từ

chénHán Việt: TRẦN giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "陈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

天花板 Danh từ

tiānhuābǎnHán Việt: THIÊN HOA BẢN giọng máy của trình duyệt

  • 如果你没事做,那就看你房间的天花板。 Nếu bạn không có việc gì để làm, hãy nhìn lên trần nhà phòng bạn.

Xem đầy đủ từ "天花板": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

天棚 Danh từ

tiānpéngHán Việt: THIÊN BẰNG giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "天棚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trần tiếng Trung là gì?

"trần" trong tiếng Trung là 陈 (động từ), 天花板 (danh từ), 天棚 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.