Trắng tiếng Trung là gì?
"trắng" trong tiếng Trung là 白 (tính từ), 纨, 白嫩 (tính từ).
白 Tính từ
Hán Việt: BẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trắng
- 我有一只黑狗和一只白狗。 Tôi có một con chó đen và một con chó trắng.
纨
Hán Việt: HOÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trắng
白嫩 Tính từ
Hán Việt: BẠCH NỘN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trắng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trắng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trắng tiếng Trung là gì?
"trắng" trong tiếng Trung là 白 (tính từ), 纨, 白嫩 (tính từ).