TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trẻ con tiếng Trung là gì?

"trẻ con" trong tiếng Trung là 幼稚 (tính từ), 孩儿 (danh từ), 小孩子 (danh từ).

幼稚 Tính từ

yòuzhìHán Việt: ẤU TRĨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trẻ con

Xem đầy đủ từ "幼稚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

孩儿 Danh từ

háirHán Việt: HÀI NHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trẻ con

Xem đầy đủ từ "孩儿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

小孩子 Danh từ

xiǎoháiziHán Việt: TIỂU HÀI TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trẻ con

Xem đầy đủ từ "小孩子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

孩 Danh từ

háiHán Việt: HÀI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trẻ con

Xem đầy đủ từ "孩": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

娃儿

wá'érHán Việt: OA NHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trẻ con

Xem đầy đủ từ "娃儿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

小娃

xiǎowáHán Việt: TIỂU OA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trẻ con

Xem đầy đủ từ "小娃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trẻ con" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trẻ con tiếng Trung là gì?

"trẻ con" trong tiếng Trung là 幼稚 (tính từ), 孩儿 (danh từ), 小孩子 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.