TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trọng lượng tiếng Trung là gì?

"trọng lượng" trong tiếng Trung là 重量 (danh từ), 码 (lượng từ).

重量 Danh từ

zhòngliàngHán Việt: TRỌNG LƯỢNG giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Trọng lượng

Xem đầy đủ từ "重量": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

码 Lượng từ

mǎHán Việt: MÃ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Trọng lượng

Xem đầy đủ từ "码": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trọng lượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trọng lượng tiếng Trung là gì?

"trọng lượng" trong tiếng Trung là 重量 (danh từ), 码 (lượng từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).