Trợ cấp tiếng Trung là gì?
"trợ cấp" trong tiếng Trung là 资助 (động từ), 补贴 (danh từ), 补助 (danh từ).
资助 Động từ
Hán Việt: TƯ TRỢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trợ cấp
补贴 Danh từ
Hán Việt: BỔ THIẾP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trợ cấp
补助 Danh từ
Hán Việt: BỔ TRỢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trợ cấp
津贴 Danh từ
Hán Việt: TÂN THIẾP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trợ cấp
俸 Danh từ
Hán Việt: BỔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lương; trợ cấp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trợ cấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trợ cấp tiếng Trung là gì?
"trợ cấp" trong tiếng Trung là 资助 (động từ), 补贴 (danh từ), 补助 (danh từ).