TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trợ cấp tiếng Trung là gì?

"trợ cấp" trong tiếng Trung là 资助 (động từ), 补贴 (danh từ), 补助 (danh từ).

资助 Động từ

zīzhùHán Việt: TƯ TRỢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trợ cấp

Xem đầy đủ từ "资助": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

补贴 Danh từ

bǔtiēHán Việt: BỔ THIẾP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trợ cấp

Xem đầy đủ từ "补贴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

补助 Danh từ

bǔzhùHán Việt: BỔ TRỢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trợ cấp

Xem đầy đủ từ "补助": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

津贴 Danh từ

jīntiēHán Việt: TÂN THIẾP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trợ cấp

Xem đầy đủ từ "津贴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

俸 Danh từ

fèngHán Việt: BỔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lương; trợ cấp

Xem đầy đủ từ "俸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trợ cấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trợ cấp tiếng Trung là gì?

"trợ cấp" trong tiếng Trung là 资助 (động từ), 补贴 (danh từ), 补助 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.