Trong trường hợp tiếng Trung là gì?
"trong trường hợp" trong tiếng Trung là 一旦 (phó từ), 倘若 (liên từ), 倘.
一旦 Phó từ
Hán Việt: NHẤT ĐÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong trường hợp (điều gì đó xảy ra)
倘若 Liên từ
Hán Việt: THẢNG NHƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nếu; giả sử; trong trường hợp
倘
Hán Việt: THẢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nếu; giả sử; trong trường hợp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trong trường hợp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trong trường hợp tiếng Trung là gì?
"trong trường hợp" trong tiếng Trung là 一旦 (phó từ), 倘若 (liên từ), 倘.