TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倘若

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tǎngruò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẢNG NHƯỢC

倘若 nghĩa là nếu, giả sử.

Nghĩa của 倘若

tǎngruò

THẢNG NHƯỢCLiên từ
  1. Nếu; giả sử; trong trường hợp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 倘若

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

倘若 nghĩa là gì?

倘若 (tǎngruò) nghĩa là nếu, giả sử.

倘若 đọc thế nào?

倘若 đọc là tǎngruò (pinyin).

Âm Hán Việt của 倘若 là gì?

Âm Hán Việt của 倘若 là "thảng nhược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.