TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vàng tiếng Trung là gì?

"vàng" trong tiếng Trung là 金 (từ khu biệt), 黄金 (danh từ), 金子 (danh từ).

金 Từ khu biệt

jīnHán Việt: KIM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vàng

Xem đầy đủ từ "金": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

黄金 Danh từ

huángjīnHán Việt: HOÀNG KIM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vàng

Xem đầy đủ từ "黄金": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

金子 Danh từ

jīnziHán Việt: KIM TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vàng

  • 发光的未必都是金子。 Mớ kim loại đó không phải vàng.

Xem đầy đủ từ "金子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vàng tiếng Trung là gì?

"vàng" trong tiếng Trung là 金 (từ khu biệt), 黄金 (danh từ), 金子 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.