Vô dụng tiếng Trung là gì?
"vô dụng" trong tiếng Trung là 没用 (động từ), 无用 (động từ).
没用 Động từ
Hán Việt: MỘT DỤNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô dụng
无用 Động từ
Hán Việt: VÔ DỤNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô dụng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vô dụng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 不成材bùchéngcáiTính từ · Vô dụng
- 不稂不莠bùlángbùyǒuCụm từ · Vô dụng
- 窝囊wōnangTính từ · Vô dụng
- 肉瘤ròuliúDanh từ · Vô dụng
- 废料fèiliàoDanh từ · Vô dụng (xúc phạm)
- 形同虚设xíngtóngxūshèCụm từ · Vô dụng
- 于事无补yúshìwúbǔCụm từ · Vô dụng
- 窳yǔVô dụng
- 窝囊废wōnangfèiDanh từ · Vô dụng
- 不中用bùzhōngyòngTính từ · Vô dụng
- 小混混xiǎohùnhùnDanh từ · Vô dụng
Câu hỏi thường gặp
Vô dụng tiếng Trung là gì?
"vô dụng" trong tiếng Trung là 没用 (động từ), 无用 (động từ).