Vạch trần tiếng Trung là gì?
"vạch trần" trong tiếng Trung là 揭露 (động từ), 揭发 (động từ), 揭穿 (động từ).
揭露 Động từ
Hán Việt: YẾT LỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vạch trần
揭发 Động từ
Hán Việt: YẾT PHÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vạch trần
揭穿 Động từ
Hán Việt: YẾT XUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vạch trần
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vạch trần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vạch trần tiếng Trung là gì?
"vạch trần" trong tiếng Trung là 揭露 (động từ), 揭发 (động từ), 揭穿 (động từ).