TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

揭露

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiēlù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YẾT LỘ

揭露 nghĩa là vạch trần, tiết lộ.

Nghĩa của 揭露

jiēlù

YẾT LỘĐộng từ
  1. Vạch trần
  2. Tiết lộ
  3. Tìm ra
  4. Phơi bày
  5. Sự tiết lộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 揭露

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

揭露 nghĩa là gì?

揭露 (jiēlù) nghĩa là vạch trần, tiết lộ.

揭露 đọc thế nào?

揭露 đọc là jiēlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 揭露 là gì?

Âm Hán Việt của 揭露 là "yết lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.