Xúc động tiếng Trung là gì?
"xúc động" trong tiếng Trung là 激动 (động từ), 缠绵 (tính từ), 动容 (động từ).
激动 Động từ
Hán Việt: KÍCH ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xúc động
缠绵 Tính từ
Hán Việt: TRIỀN MIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xúc động (cảm xúc)
动容 Động từ
Hán Việt: ĐỘNG DUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xúc động
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xúc động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xúc động tiếng Trung là gì?
"xúc động" trong tiếng Trung là 激动 (động từ), 缠绵 (tính từ), 动容 (động từ).