TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xúc động tiếng Trung là gì?

"xúc động" trong tiếng Trung là 激动 (động từ), 缠绵 (tính từ), 动容 (động từ).

激动 Động từ

jīdòngHán Việt: KÍCH ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xúc động

Xem đầy đủ từ "激动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

缠绵 Tính từ

chánmiánHán Việt: TRIỀN MIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xúc động (cảm xúc)

Xem đầy đủ từ "缠绵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

动容 Động từ

dòngróngHán Việt: ĐỘNG DUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xúc động

Xem đầy đủ từ "动容": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xúc động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xúc động tiếng Trung là gì?

"xúc động" trong tiếng Trung là 激动 (động từ), 缠绵 (tính từ), 动容 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.