Xoắn tiếng Trung là gì?
"xoắn" trong tiếng Trung là 缠绕 (động từ), 枉.
缠绕 Động từ
Hán Việt: TRIỀN NHIỄU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xoắn
枉
Hán Việt: UỔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xoắn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xoắn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xoắn tiếng Trung là gì?
"xoắn" trong tiếng Trung là 缠绕 (động từ), 枉.