TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

络

luò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絡

Âm Hán Việt LẠC
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: lạc

络 nghĩa là vật giống cái lưới.

Nghĩa của 络

luò

LẠCphồn thể 絡
  1. Vật giống cái lưới
  2. Giữ cố định bằng lưới
  3. Quấn
  4. Xoắn
  5. Đông y Kinh lạc trong cơ thể

lào

LẠCphồn thể 絡
  1. Lưới nhỏ

Từ ghép có 络

Thành ngữ có 络

Câu hỏi thường gặp

络 nghĩa là gì?

络 (luò, lào) nghĩa là vật giống cái lưới.

络 đọc thế nào?

络 đọc là luò (pinyin).

Âm Hán Việt của 络 là gì?

Âm Hán Việt của 络 là "lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.