一块儿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 一塊兒
一块儿 nghĩa là một khối, một miếng.
Nghĩa của 一块儿
yīkuàir
NHẤT KHỐI NHIDanh từ, Phó từphồn thể 一塊兒- Một khối
- Một miếng
- Một (đơn vị tiền)
- Cùng nhau
- Ở cùng nơi
- Biến thể er hoá của 一块 (yīkuài)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一块儿
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
一块儿 nghĩa là gì?
一块儿 (yīkuàir) nghĩa là một khối, một miếng.
一块儿 đọc thế nào?
一块儿 đọc là yīkuàir (pinyin).
Âm Hán Việt của 一块儿 là gì?
Âm Hán Việt của 一块儿 là "nhất khối nhi".