TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吩咐

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fēnfu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN PHÓ

吩咐 nghĩa là bảo, hướng dẫn.

Nghĩa của 吩咐

fēnfu

PHÂN PHÓĐộng từ
  1. Bảo; hướng dẫn; ra lệnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吩咐

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

吩咐 nghĩa là gì?

吩咐 (fēnfu) nghĩa là bảo, hướng dẫn.

吩咐 đọc thế nào?

吩咐 đọc là fēnfu (pinyin).

Âm Hán Việt của 吩咐 là gì?

Âm Hán Việt của 吩咐 là "phân phó".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.