区别
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 區別
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
区别 nghĩa là sự khác biệt, phân biệt.
Nghĩa của 区别
qūbié
KHU BIỆTĐộng từ, Danh từphồn thể 區別- Sự khác biệt
- Phân biệt
- Kỳ thị
- Tạo sự khác nhau
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 区别
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 区别
- 理论上说,理论和实践没有区别。但实践上说,是有的。 Về lý thuyết, không có gì khác nhau giữa lý thuyết và thực tiễn. Những trên thực tế lại có sự khác biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389790
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
区别 nghĩa là gì?
区别 (qūbié) nghĩa là sự khác biệt, phân biệt.
区别 đọc thế nào?
区别 đọc là qūbié (pinyin).
Âm Hán Việt của 区别 là gì?
Âm Hán Việt của 区别 là "khu biệt".