且
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: thả, tồ, thư
且 nghĩa là và, hơn nữa.
Nghĩa của 且
qiě
THẢ- Và
- Hơn nữa
- Tuy nhiên
- Tạm thời
- Sắp; chuẩn bị diễn ra
- 且盡sắp hết.
- Cả (... và...)
- Hơn nữa, lại nói, vả chăng, lời nói chuyển sang câu khác, lời dạo đầu
- 且夫vả chăng.
- Hãy thế
- 暫且tạm thế, tạm như thế.
- Lại còn, lại, vừa thế này vừa thế kia
- 君子有酒多且旨quán có nhiều rượu, lại còn ngon; quán có rượu vừa nhiều vừa ngon.
- Vừa, vừa làm cái này vừa làm cái khác
- 且戰且走vừa đánh vừa chạy.
- Luộm thuộm, cẩu thả, tắc trách
- 苟且cẩu thả.
Từ ghép có 且
Thành ngữ có 且
Câu hỏi thường gặp
且 nghĩa là gì?
且 (qiě) nghĩa là và, hơn nữa.
且 đọc thế nào?
且 đọc là qiě (pinyin).
Âm Hán Việt của 且 là gì?
Âm Hán Việt của 且 là "thả".