TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丛集

cóngjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 叢集

Âm Hán Việt TÙNG TẬP

丛集 nghĩa là tụ tập lại, chất đống, bộ sưu tập.

Nghĩa của 丛集

cóngjí

TÙNG TẬPĐộng từphồn thể 叢集
  1. Tụ tập lại; chất đống; tụ họp
  2. sách Bộ sưu tập; series

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 丛集

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

丛集 nghĩa là gì?

丛集 (cóngjí) nghĩa là tụ tập lại, chất đống, bộ sưu tập.

丛集 đọc thế nào?

丛集 đọc là cóngjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 丛集 là gì?

Âm Hán Việt của 丛集 là "tùng tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.