TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

九州

Jiǔzhōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỬU CHÂU

九州 nghĩa là Phân chia Trung Quốc trong các triều đại sớm nhất.

Nghĩa của 九州

Jiǔzhōu

CỬU CHÂUTên riêngtên riêng
  1. Phân chia Trung Quốc trong các triều đại sớm nhất
  2. nghĩa bóng Trung Quốc cổ đại
  3. Kyūshū, đảo cực nam trong bốn đảo chính của Nhật Bản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 九州

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

九州 nghĩa là gì?

九州 (jiǔzhōu) nghĩa là Phân chia Trung Quốc trong các triều đại sớm nhất.

九州 đọc thế nào?

九州 đọc là Jiǔzhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 九州 là gì?

Âm Hán Việt của 九州 là "cửu châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.