TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交际

jiāojì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交際

Âm Hán Việt GIAO TẾ

交际 nghĩa là giao tiếp, quan hệ xã hội.

Nghĩa của 交际

jiāojì

GIAO TẾĐộng từphồn thể 交際
  1. Giao tiếp
  2. Quan hệ xã hội

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 交际

Đồng nghĩa

Từ ghép có 交际

Câu hỏi thường gặp

交际 nghĩa là gì?

交际 (jiāojì) nghĩa là giao tiếp, quan hệ xã hội.

交际 đọc thế nào?

交际 đọc là jiāojì (pinyin).

Âm Hán Việt của 交际 là gì?

Âm Hán Việt của 交际 là "giao tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.