TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以为

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yǐwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以為

Âm Hán Việt DĨ VI

以为 nghĩa là nghĩ rằng.

Nghĩa của 以为

yǐwéi

DĨ VIĐộng từphồn thể 以為
  1. Nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 以为

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 以为

Câu ví dụ với 以为

  • 她以为我是医生。 Tā yǐwéi wǒ shì yīshēng.Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ.Tatoeba #1050408
  • 以前的人以为地球是平的。 Yǐqián de rén yǐwéi dìqiú shì píng de.Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #375198
  • 她以为我是大夫。 Cô ấy đã tưởng tôi là một bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #782174
  • 以前人们以为只有人类才懂得用语言沟通。 Yǐqián rénmen yǐwéi zhǐyǒu rénlèi cái dǒngde yòng yǔyán gōutōng.Mọi người thường nghĩ rằng chỉ có con người mới có thể sử dụng ngôn nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #402466

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

以为 nghĩa là gì?

以为 (yǐwéi) nghĩa là nghĩ rằng.

以为 đọc thế nào?

以为 đọc là yǐwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 以为 là gì?

Âm Hán Việt của 以为 là "dĩ vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.