TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劣

liè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỆT
Bộ thủ: 力 (lực) · bộ số 19 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: liệt

劣 nghĩa là kém, econ hàng xấu.

Nghĩa của 劣

liè

LIỆT
  1. Kém
  2. Econ Hàng xấu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 劣

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 劣

Thành ngữ có 劣

  • 优胜劣汰 — Sự sống sót của kẻ thích nghi nhất
  • 土豪劣绅 — Địa chủ và thân sĩ mờ ám (thành ngữ); mafia địa phương thống trị

Câu hỏi thường gặp

劣 nghĩa là gì?

劣 (liè) nghĩa là kém, econ hàng xấu.

劣 đọc thế nào?

劣 đọc là liè (pinyin).

Âm Hán Việt của 劣 là gì?

Âm Hán Việt của 劣 là "liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.