TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侵

qīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÂM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “xâm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: xâm, thẩm, tẩm

侵 nghĩa là xâm lược, xâm phạm.

Nghĩa của 侵

qīn

XÂM
  1. Xâm lược
  2. Xâm phạm
  3. Xâm chiếm
  4. Tiếp cận

Từ ghép có 侵

Câu hỏi thường gặp

侵 nghĩa là gì?

侵 (qīn) nghĩa là xâm lược, xâm phạm.

侵 đọc thế nào?

侵 đọc là qīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 侵 là gì?

Âm Hán Việt của 侵 là "xâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.