TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

确保

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
quèbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 確保

Âm Hán Việt XÁC BẢO

确保 nghĩa là đảm bảo, bảo đảm.

Nghĩa của 确保

quèbǎo

XÁC BẢOĐộng từphồn thể 確保
  1. Đảm bảo; bảo đảm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 确保

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

确保 nghĩa là gì?

确保 (quèbǎo) nghĩa là đảm bảo, bảo đảm.

确保 đọc thế nào?

确保 đọc là quèbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 确保 là gì?

Âm Hán Việt của 确保 là "xác bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.