TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信实

xìnshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 信實

Âm Hán Việt TÍN THỰC

信实 nghĩa là đáng tin cậy, dễ tin.

Nghĩa của 信实

xìnshí

TÍN THỰCTính từ, Động từphồn thể 信實
  1. Đáng tin cậy
  2. Dễ tin
  3. Tin điều gì đó là thật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 信实

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

信实 nghĩa là gì?

信实 (xìnshí) nghĩa là đáng tin cậy, dễ tin.

信实 đọc thế nào?

信实 đọc là xìnshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 信实 là gì?

Âm Hán Việt của 信实 là "tín thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.