TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

假如

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiǎrú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢ NHƯ

假如 nghĩa là nếu.

Nghĩa của 假如

jiǎrú

GIẢ NHƯLiên từ
  1. Nếu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 假如

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 假如

  • 假如你没有这个程序,你现在就可以去下载。 Jiǎrú nǐ méiyǒu zhège chéngxù, nǐ xiànzài jiù kěyǐ qù xiàzǎi.Nếu bạn không có chương trình này, bây giờ bạn có thể tải nó vềTatoeba #478786

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

假如 nghĩa là gì?

假如 (jiǎrú) nghĩa là nếu.

假如 đọc thế nào?

假如 đọc là jiǎrú (pinyin).

Âm Hán Việt của 假如 là gì?

Âm Hán Việt của 假如 là "giả như".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.