TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布告

bùgào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佈告

Âm Hán Việt BỐ CÁO

布告 nghĩa là Dán lên bảng thông báo.

Nghĩa của 布告

bùgào

BỐ CÁODanh từ, Động từphồn thể 佈告
  1. Dán lên bảng thông báo
  2. Thông báo
  3. Bản tin
  4. Thông báo công khai
  5. Bố cáo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 布告

Đồng nghĩa

Từ ghép có 布告

Câu hỏi thường gặp

布告 nghĩa là gì?

布告 (bùgào) nghĩa là Dán lên bảng thông báo.

布告 đọc thế nào?

布告 đọc là bùgào (pinyin).

Âm Hán Việt của 布告 là gì?

Âm Hán Việt của 布告 là "bố cáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.