惹
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: nha, nặc, nhạ, nhã, nhược
惹 nghĩa là chọc giận, kích động.
Nghĩa của 惹
rě
NHẠ- Chọc giận
- Kích động
- Làm phiền
- Khuấy động
- Chọc tức
- Thu hút (rắc rối)
- Gây ra (vấn đề)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 惹
Đồng nghĩa
Từ ghép có 惹
Thành ngữ có 惹
Câu hỏi thường gặp
惹 nghĩa là gì?
惹 (rě) nghĩa là chọc giận, kích động.
惹 đọc thế nào?
惹 đọc là rě (pinyin).
Âm Hán Việt của 惹 là gì?
Âm Hán Việt của 惹 là "nhạ".