TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

准保

zhǔnbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 準保

Âm Hán Việt CHUẨN BẢO

准保 nghĩa là chắc chắn, chắc chắn rồi.

Nghĩa của 准保

zhǔnbǎo

CHUẨN BẢOPhó từphồn thể 準保
  1. Chắc chắn
  2. Chắc chắn rồi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 准保

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

准保 nghĩa là gì?

准保 (zhǔnbǎo) nghĩa là chắc chắn, chắc chắn rồi.

准保 đọc thế nào?

准保 đọc là zhǔnbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 准保 là gì?

Âm Hán Việt của 准保 là "chuẩn bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.