TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凊

jìng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 冫 (băng) · bộ số 15 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: sảnh, thính, thảnh

凊 nghĩa là lạnh, mát.

Nghĩa của 凊

jìng

  1. văn học Lạnh; mát; lạnh lẽo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凊

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

凊 nghĩa là gì?

凊 (jìng) nghĩa là lạnh, mát.

凊 đọc thế nào?

凊 đọc là jìng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.