TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

几多

jǐduō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幾多

Âm Hán Việt KỶ ĐA

几多 nghĩa là bao nhiêu, mấy.

Nghĩa của 几多

jǐduō

KỶ ĐATính từ, Phó từphồn thể 幾多
  1. phương ngữ Bao nhiêu
  2. Mấy
  3. thông minh,... Thế nào
  4. ... như vậy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 几多

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

几多 nghĩa là gì?

几多 (jǐduō) nghĩa là bao nhiêu, mấy.

几多 đọc thế nào?

几多 đọc là jǐduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 几多 là gì?

Âm Hán Việt của 几多 là "kỷ đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.