付款
giọng máy của trình duyệt
付款 nghĩa là trả một số tiền, thanh toán.
Nghĩa của 付款
fùkuǎn
PHÓ KHOẢNĐộng từ- Trả một số tiền
- Thanh toán
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 付款
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 付款
Câu ví dụ với 付款
- 我想用信用卡付款。 Wǒ xiǎng yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn.Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10733962
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
付款 nghĩa là gì?
付款 (fùkuǎn) nghĩa là trả một số tiền, thanh toán.
付款 đọc thế nào?
付款 đọc là fùkuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 付款 là gì?
Âm Hán Việt của 付款 là "phó khoản".