TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加以

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jiāyǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA DĨ

加以 nghĩa là ngoài ra, hơn nữa.

Nghĩa của 加以

jiāyǐ

GIA DĨLiên từ, Động từ
  1. Ngoài ra
  2. Hơn nữa
  3. Dùng trước động từ hai âm tiết để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho ai đó hoặc điều gì đó đã được nhắc đến trước đó
  4. Áp dụng (hạn chế, v.v.) lên (ai đó)
  5. Đưa ra (hỗ trợ, xem xét, v.v.) cho (điều gì đó)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 加以

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

加以 nghĩa là gì?

加以 (jiāyǐ) nghĩa là ngoài ra, hơn nữa.

加以 đọc thế nào?

加以 đọc là jiāyǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 加以 là gì?

Âm Hán Việt của 加以 là "gia dĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.