TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动向

dòngxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動向

Âm Hán Việt ĐỘNG HƯỚNG

动向 nghĩa là xu hướng, khuynh hướng.

Nghĩa của 动向

dòngxiàng

ĐỘNG HƯỚNGDanh từphồn thể 動向
  1. Xu hướng; khuynh hướng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 动向

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

动向 nghĩa là gì?

动向 (dòngxiàng) nghĩa là xu hướng, khuynh hướng.

动向 đọc thế nào?

动向 đọc là dòngxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 动向 là gì?

Âm Hán Việt của 动向 là "động hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.