TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

匡正

kuāngzhèng giọng máy của trình duyệt

匡正 nghĩa là sửa chữa, sửa đổi.

Nghĩa của 匡正

kuāngzhèng

Động từ
  1. Sửa chữa
  2. Sửa đổi
  3. Sửa sai (cái xấu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 匡正

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

匡正 nghĩa là gì?

匡正 (kuāngzhèng) nghĩa là sửa chữa, sửa đổi.

匡正 đọc thế nào?

匡正 đọc là kuāngzhèng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.