TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

映

yìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暎

Âm Hán Việt ÁNH
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰日央 Mọi âm Hán Việt của chữ: ánh, thư

映 nghĩa là phản chiếu, chiếu.

Nghĩa của 映

yìng

ÁNH
  1. Phản chiếu (ánh sáng)
  2. Chiếu
  3. Phát (hình ảnh lên màn hình, v.v.)

yìng

ÁNHphồn thể 暎
  1. Biến thể cũ của 映 (yìng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 映

Đồng nghĩa

Từ ghép có 映

Thành ngữ có 映

  • 映入眼帘 — Đập vào mắt
  • 相映成趣 — Tôn lên vẻ đẹp của nhau
  • 聚萤映雪 — Thu thập đom đóm và học bằng ánh sáng của chúng (thành ngữ); nghĩa bóng: học trò đầy tham vọng từ hoàn cảnh nghèo khó

Câu hỏi thường gặp

映 nghĩa là gì?

映 (yìng) nghĩa là phản chiếu, chiếu.

映 đọc thế nào?

映 đọc là yìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 映 là gì?

Âm Hán Việt của 映 là "ánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.