搅
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 攪
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: giảo, giác, cảo
搅 nghĩa là làm phiền, khuấy.
Nghĩa của 搅
jiǎo
GIẢOphồn thể 攪- Làm phiền
- Khuấy
- Trộn
- Quậy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搅
Đồng nghĩa
Từ ghép có 搅
Thành ngữ có 搅
- 胡搅蛮缠 — Quấy nhiễu không ngừng
Câu hỏi thường gặp
搅 nghĩa là gì?
搅 (jiǎo) nghĩa là làm phiền, khuấy.
搅 đọc thế nào?
搅 đọc là jiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 搅 là gì?
Âm Hán Việt của 搅 là "giảo".