扰乱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 擾亂
扰乱 nghĩa là làm phiền, làm xáo trộn.
Nghĩa của 扰乱
rǎoluàn
NHIỄU LOẠNĐộng từ, Tính từphồn thể 擾亂- Làm phiền
- Làm xáo trộn
- Quấy rối
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扰乱
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 扰乱
- 不要因为吃得太多而扰乱胃的正常消化。 Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3580020
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
扰乱 nghĩa là gì?
扰乱 (rǎoluàn) nghĩa là làm phiền, làm xáo trộn.
扰乱 đọc thế nào?
扰乱 đọc là rǎoluàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 扰乱 là gì?
Âm Hán Việt của 扰乱 là "nhiễu loạn".