TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扰乱

rǎoluàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擾亂

Âm Hán Việt NHIỄU LOẠN

扰乱 nghĩa là làm phiền, làm xáo trộn.

Nghĩa của 扰乱

rǎoluàn

NHIỄU LOẠNĐộng từ, Tính từphồn thể 擾亂
  1. Làm phiền
  2. Làm xáo trộn
  3. Quấy rối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扰乱

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 扰乱

  • 不要因为吃得太多而扰乱胃的正常消化。 Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3580020

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

扰乱 nghĩa là gì?

扰乱 (rǎoluàn) nghĩa là làm phiền, làm xáo trộn.

扰乱 đọc thế nào?

扰乱 đọc là rǎoluàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 扰乱 là gì?

Âm Hán Việt của 扰乱 là "nhiễu loạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.