TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

处治

chǔzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 處治

Âm Hán Việt XỬ TRỊ

处治 nghĩa là trừng phạt, xử lý.

Nghĩa của 处治

chǔzhì

XỬ TRỊĐộng từphồn thể 處治
  1. Trừng phạt
  2. Xử lý
  3. văn học Đối phó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 处治

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

处治 nghĩa là gì?

处治 (chǔzhì) nghĩa là trừng phạt, xử lý.

处治 đọc thế nào?

处治 đọc là chǔzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 处治 là gì?

Âm Hán Việt của 处治 là "xử trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.