TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外加

wàijiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI GIA

外加 nghĩa là ngoài ra, thêm vào.

Nghĩa của 外加

wàijiā

NGOẠI GIAĐộng từ, Liên từ
  1. Ngoài ra
  2. Thêm vào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外加

Đồng nghĩa

Từ ghép có 外加

Câu hỏi thường gặp

外加 nghĩa là gì?

外加 (wàijiā) nghĩa là ngoài ra, thêm vào.

外加 đọc thế nào?

外加 đọc là wàijiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 外加 là gì?

Âm Hán Việt của 外加 là "ngoại gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.